Dầu thuỷ lực Total Equivis ZS 46

Dầu thuỷ lực Total Equivis ZS 46

10₫
  • Còn hàng
  • Nhà sản xuất: Total
  • Mã SKU: Total Equivis ZS 46
MÔ tả:
Dầu thủy lực Equivis ZS 46 được khuyến nghị cho tất cả các loại hệ thống thủy lực hoạt động dưới áp lực cao (giới hạn do nhà sản xuất bơm quy định) và nhiệt độ cao

Thêm vào yêu thích Đã yêu thích

Dầu thuỷ lực HVI 46 - Dầu thủy lực Equivis ZS 46

Dầu thủy lực chống mài mòn chỉ số độ nhớt cao

 Ứng dụng

  • Dầu thủy lực Equivis ZS 46 được khuyến nghị cho tất cả các loại hệ thống thủy lực hoạt động dưới áp lực cao (giới hạn do nhà sản xuất bơm quy định) và nhiệt độ cao (lên lới 1000C ở những điểm nóng).
  • Các loại dầu này đặc biết thích hợp cho các hệ thống thủy lực hoạt động dưới sự thay đổi nhiệt độ lớn và thiết bị hoạt động bên ngoài: dể khởi động ở nhiệt độ thấp (-300C) và hoạt động đều đặn trong tất cả các mùa: công trình xâydựng, nông nghiệp, tầu biển, vận tải và các ứng dụng công nghiệp khác

Dầu thuỷ lực Total Equivis ZS 46

Xem thêm:Dầu thủy lực Equivis ZS 32

Hiệu năng
  • AFNOR NF E 48-603 HV
  • ISO 6743/4 HV
  • DIN 51524 P3 HVLP
  • CINCINNATI MILACRON P68, P69, P70
  • VICKERS M-2950S, -I-286       
Ưu điểm
  • Chỉ số độ nhớt rất cao.
  • Độ ổn định cắt xuất sắc
  • Độ bền nhiệt siêu hạng tránh hình thành cặn thậm chí ở nhiệt độ cao.
  • Độ bền ôxi hóa rất tốt đảm bảo tuổi thọ phục vụ của dầu lâu dài.
  • Bảo vệ tránh mài mòn cao giúp đảm bảo tuổi thọ thiết bị được tối ưu.
  • Độ bền thủy phân xuất sắc tránh làm tắc bộ lọc
  • Khả năng lọc rất tốt ngay cả khi có sự nhiễm nước
  • Bảo vệ suất sắc tránh gỉ sét và ăn mòn.
  • Chức năng chống tạo bọt và tách khí tốt
  • Điểm đông đặc rất thấp, khă năng khủ nhũ tốt đảm bảo sự tách nước nhanh..
 
Đặc tính kỹ thuật
 
Các đặc tính tiêu biểu
Phương pháp
Đơn vị
tính
EQUIVIS ZS
15
22
32
46
68
100
Bề ngoài (bằng mắt)
Nội bộ
-
Chất lỏng trong
0
Tỷ trọng ở 15 C
ISO 3675
3
kg/m
858
861
870
874
882
885
0
Độ nhớt ở 40 C
ISO 3104
2
mm /s
14,7
22,4
32,3
46,0
67,5
100,8
0
Độ nhớt ở 100 C
ISO 3104
2
mm /s
3,7
5,1
6,5
8,4
11,2
15,6
Chỉ số độ nhớt
ISO 2909
-
151
164
160
161
161
165
Điểm chớp cháy Cleveland
ISO 2592
0
C
174
202
208
215
220
230
Điểm đông đặc
ISO 3016
0
C
-42
-42
-39
-39
-36
-36
FZG (A/8, 3/90) – giai đoạn hỏng
DIN 51354
Số giai
đoạn
-
-
10
11
11
-
Chỉ số lọc (IF)
NF E 48-690
-
1,05
1,02
1,09
1,02
1,09
1,05
Bảo vệ cắt 250 chu kỳ, độ nhớt
0
mất đi ở 40 C
DIN 51382
%
-
-
3
5
8
-

Xem thêm:Dầu truyền nhiệt, hệ thống truyền nhiệt, lựa chọn và kinh nghiệm sử dụng

Sản phẩm được cung cấp bởi:

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ HKV VIỆT NAM
Địa chỉ: Số 64A, Tổ 4, P. La Khê, Q. Hà Đông,Hà Nội
Điện thoại: 02433591479 - 0915980206
Email: info@dauthuyluc.com 

Website: dauthuyluc.com

Tags : Castrol Tection Monograde,độ nhớt SAE10W,,Tection MomogradeCastrol Tection MonogradeCastrol Tection Monograde,Dầu động cơ,Dầu động cơ,Dầu tuần hoàn Energol CS 32,BP Bartran HV 68,Dầu biến thế Total Isovoltine IIA-TP,Mua dầu thủy lực 32,46,68 chính hãng giá rẻ

HKV VIỆT NAM

Top
Sale

Không sẵn có

Hết hàng